TCVN 9340:2012 về Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu

Tên văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9340:2012 về Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu

Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam

Lĩnh vực, ngành: Xây dựng

Số hiệu: TCVN 9340:2012

Ngày ban hành: Năm 2012

Tình trạng: Còn hiệu lực

HỖN HỢP BÊ TÔNG TRỘN SẴN – YÊU CẦU CƠ BẢN ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG VÀ NGHIỆM THU
Ready-mixed concrete – Specification and acceptance
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và nguyên tắc nghiệm thu đối với hỗn hợp bê tông trộn sẵn có khối lượng thể tích từ 2 200 kg/m3 đến 2 500 kg/m3 trên cơ sở xi măng, cốt liệu đặc chắc dùng thi công các kết cấu bê tông và bê tông cốt thép liền khối hoặc đúc sẵn.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2682:2009, Xi măng poóc lăng – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 3105:1993, Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng – Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử.
TCVN 3106:1993, Hỗn hợp bê tông  nặng – Phương pháp thử độ sụt.
TCVN 3107:1993, Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp Vebe thử độ cứng.
TCVN 3108:1993, Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định khối lượng thể tích.
TCVN 3109:1993, Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định độ tách nước và độ tách vữa.
TCVN 3111:1993, Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí.
TCVN 3116:1993, Bê tông nặng – Phương pháp xác định độ chống thấm nước.
TCVN 3118:1993, Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén.
TCVN 3119:1993, Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ chịu kéo khi uốn.
TCVN 4452:2011, Kết cấu bê tông cốt thép lắp ghép – Quy phạm thi công và nghiệm thu.
TCVN 4453:1995, Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối – Quy phạm thi công và nghiệm thu.
TCVN 4506:2012, Nước trộn bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 5574:2012, Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
TCVN 6260:2009, Xi măng poóc lăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 7570:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8826:2012, Phụ gia hóa học cho bê tông – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật; Phần 2: Phương pháp thử.
TCVN 8827:2012, Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa – Silicafume và tro trấu nghiền mịn.
TCVN 9338:2012, Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết.
TCVN 9357:2012, Bê tông nặng – Đánh giá chất lượng bê tông – Phương pháp xác định vận tốc xung siêu âm.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Ngoài các thuật ngữ được định nghĩa trong TCVN 5574:2012, các thuật ngữ sau đây sử dụng trong tiêu chuẩn này được hiểu như sau:
3.1 Hỗn hợp bê tông trộn sẵn (Ready-mixed concrete)
Hỗn hợp xi măng, cốt liệu đặc chắc, nước và phụ gia (nếu có) được trộn kỹ và chuyển cho người sử dụng. Theo đó, hỗn hợp bê tông trộn sẵn cũng là:
+ Hỗn hợp bê tông do người sử dụng chế tạo nhưng không phải ở ngay tại nơi thi công (hiện trường).
+ Hỗn hợp bê tông được chế tạo tại công trường nhưng không phải do người sử dụng thực hiện.
3.2 Tính công tác (Consistence)
Tính chất công nghệ chỉ khả năng của hỗn hợp bê tông lắp đầy khuôn (hình dạng định trước) khi có tác động cơ học hoặc do khối lượng bản thân mà vẫn bảo toàn tính liền khối và đồng nhất.
3.3 Mác hỗn hợp bê tông theo tính công tác (Consistence classes)

Tải tài liệu này vể

Tin tức liên quan

0901981789